Công cụ miễn phí
Công cụ miễn phí cho cuộc sống tại Hàn Quốc
Các công cụ tính toán và danh sách kiểm tra giúp bạn xử lý các vấn đề về nhà ở, tài chính và thủ tục đời sống tại Hàn Quốc một cách chắc chắn.
Trình tạo CV tiếng Hàn (이력서)
Tạo CV theo định dạng Hàn Quốc với các trường mà nhà tuyển dụng thực sự cần: ô ảnh, tình trạng visa, trình độ TOPIK, tên tiếng Hàn và tiếng Anh. Xem trước trực tiếp, in ra PDF.
Máy tính phí môi giới
Kiểm tra mức hoa hồng tối đa theo luật trước khi bạn thanh toán. Phí môi giới tại Hàn Quốc được pháp luật giới hạn. Chỉ mất 30 giây.
Máy tính so sánh Jeonse và Wolse
So sánh chi phí thực của jeonse và wolse dựa trên tiền đặt cọc, tiền thuê và lãi suất tiết kiệm của bạn. Xem phương án nào giúp bạn tiết kiệm nhiều hơn.
Công cụ kiểm tra an toàn tiền đặt cọc
Tiền đặt cọc jeonse của bạn có an toàn không? Kiểm tra xem khoản thế chấp của tòa nhà có khiến tiền đặt cọc của bạn gặp rủi ro hay không trước khi ký hợp đồng.
Công cụ ước tính chi phí chuyển đến
Tổng hợp tiền đặt cọc, phí môi giới, xe chuyển nhà, thiết bị và chi phí lắp đặt. Biết tổng chi phí của bạn trước khi cam kết.
Máy tính lương thực nhận
Nhập lương gộp để xem lương thực nhận tại Hàn Quốc sau khi trừ thuế thu nhập, bảo hiểm y tế và bảo hiểm hưu trí.
Công cụ ước tính đóng góp NHI
Tính phí bảo hiểm y tế quốc gia hàng tháng của bạn dựa trên loại hình việc làm và thu nhập.
So sánh giá thuê theo khu vực
So sánh chi phí thuê nhà tại Seoul và Hàn Quốc cạnh nhau. Chọn hai khu vực và xem các mức wolse và jeonse điển hình.
Danh sách việc cần làm khi đến Hàn Quốc
Đăng ký ARC, tài khoản ngân hàng, đăng ký NHI, tiện ích và mọi thứ khác bạn cần trong những tuần đầu tiên. Đánh dấu hoàn thành từng mục khi bạn tiến hành.
Công cụ tìm loại visa Hàn Quốc
Trả lời vài câu hỏi để xem hạng mục visa Hàn Quốc phù hợp với bạn. Bao gồm E-9, E-7, F-2, F-4, F-6 và nhiều loại khác.
Máy tính trợ cấp thôi việc (퇴직금)
Ước tính khoản trợ cấp thôi việc Hàn Quốc theo công thức 30 ngày luật định. Lương cơ bản, phụ cấp, thưởng, năm thâm niên và thuế nghỉ hưu.
Ước tính quyết toán thuế cuối năm (연말정산)
Ước tính khoản hoàn thuế hoặc thuế phải nộp thêm. So sánh thuế suất 19% cố định với biểu thuế lũy tiến cùng các khoản giảm trừ cho người phụ thuộc, tiền thuê và y tế.
Máy tính chi phí sinh hoạt
Ước tính chi tiêu hàng tháng tại Hàn Quốc theo khu vực, loại nhà, mức sống và quy mô hộ gia đình. Tiền thuê, tiện ích, ăn uống, đi lại, bảo hiểm, từng dòng một.
Kiểm tra điều kiện thường trú F-5
Kiểm tra xem bạn có đủ điều kiện xin thường trú Hàn Quốc hay không. Bao gồm 4 con đường F-5 phổ biến và cho biết bạn còn thiếu gì.
Kiểm tra trợ cấp trẻ em
Tìm hiểu các khoản trợ cấp trẻ em Hàn Quốc gia đình bạn đủ điều kiện nhận: 아동수당, 부모급여, 보육료, 양육수당, 국민행복카드 và 출산장려금 cấp quận.